Xi măng Portland có thành phần được biểu diễn như sau: (kí hiệu là ), (kí hiệu là ), (kí hiệu là ), (kí hiệu là ), (hay ), còn lại là phụ gia. Thành phần của một loại xi măng Portland quy đổi về % khối lượng các chất được cho trong bảng sau:
Thành phần | CaO | Phụ gia | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
% khối lượng | 67,76 | 22,20 | 5,61 | 2,40 | 1,60 | 0,43 |
Phần trăm theo khối lượng của () trong loại xi măng Portland trên là x %. Xác định giá trị của x (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng phần mười).
(Cho biết nguyên tử khối: O = 16; Al = 27; Si = 28; S = 32; Ca = 40; Fe = 56.)
Đáp án: 61,6
Lời giải
Xét 100 g xi măng (số mol):
= 2,40 : 160 = 0,015 mol, tạo 0,015 mol C₄AF, dùng 0,015 mol và 0,06 mol CaO.
= 5,61 : 102 = 0,055 mol; còn 0,040 mol tạo C₃A, dùng 0,12 mol CaO.
= 1,60 : 80 = 0,02 mol, tạo , dùng 0,02 mol CaO.
CaO = 67,76 : 56 = 1,21 mol; CaO còn lại cho silicate: 1,21 – 0,06 – 0,12 – 0,02 = 1,01 mol.
= 22,20 : 60 = 0,37 mol. Gọi x, y là số mol C₃S, C₂S: x + y = 0,37 và 3x + 2y = 1,01, suy ra x = 0,27.
%C₃S = 0,27 × 228 = 61,56 g, tức 61,6%.
Đáp án: 61,6.