Câu 23 Phần I · Đề tham khảo Công nghệ – Nông nghiệp 2025 (Bộ GD&ĐT)

Công nghệ – Nông nghiệp 2025 · Có lời giải chi tiết

Câu 23.

Đồ thị dưới đây thể hiện diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng của nước ta trong các năm 2008, 2012, 2016, 2020 và 2023.

Biểu đồ cột diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng (nghìn ha) các năm 2008, 2012, 2016, 2020, 2023. Rừng tự nhiên: 10348,6; 10423,8; 10242,1; 10279,2; 10129,7. Rừng trồng: 2770,2; 3438,2; 4135,6; 4398,0; 4730,5Biểu đồ cột diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng (nghìn ha) các năm 2008, 2012, 2016, 2020, 2023. Rừng tự nhiên: 10348,6; 10423,8; 10242,1; 10279,2; 10129,7. Rừng trồng: 2770,2; 3438,2; 4135,6; 4398,0; 4730,5

Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam.

Nhận định nào sau đây đúng?

  • A.

    Diện tích rừng trồng ở nước ta giai đoạn 2008 - 2023 có xu hướng giảm.

  • B.

    Diện tích rừng tự nhiên ở nước ta giai đoạn 2008 - 2023 có xu hướng tăng.

  • C.

    Diện tích trung bình của rừng trồng các năm 2008, 2012, 2016, 2020 và 2023 là 3894,5 nghìn ha.

    Đáp án
  • D.

    Tỉ lệ diện tích rừng trồng so với diện tích rừng tự nhiên của năm 2008 cao hơn tỉ lệ của năm 2023.

Lời giải
  • A sai: diện tích rừng trồng tăng liên tục, từ 2770,2 lên 4730,5 nghìn ha.

  • B sai: diện tích rừng tự nhiên giảm nhẹ, từ 10348,6 xuống 10129,7 nghìn ha.

  • C đúng: tổng diện tích rừng trồng của 5 năm là 2770,2 + 3438,2 + 4135,6 + 4398,0 + 4730,5 = 19472,5 (nghìn ha), nên diện tích trung bình là 19472,55=3894,5\dfrac{19472{,}5}{5} = 3894{,}5 (nghìn ha).

  • D sai: tỉ lệ rừng trồng so với rừng tự nhiên năm 2008 là 2770,210348,6≈26,8%\dfrac{2770{,}2}{10348{,}6} \approx 26{,}8\%, năm 2023 là 4730,510129,7≈46,7%\dfrac{4730{,}5}{10129{,}7} \approx 46{,}7\%; năm 2008 thấp hơn.

Chọn C.

Chủ đề: Ý nghĩa, nhiệm vụ, thực trạng của việc bảo vệ và khai thác rừng