Câu 5 Phần III · Đề chính thức Vật lí 2025 (Bộ GD&ĐT) – mã đề 0201

Vật lí 2025 · Có lời giải chi tiết

Dùng thông tin sau cho câu 5 và câu 6: Trước đây, để thuận tiện cho việc xem giờ, các nhà sản xuất đồng hồ đã sơn mặt số và kim của đồng hồ bằng một lớp dạ quang chứa đồng vị phóng xạ radium 88226Ra{}^{226}_{88}\text{Ra} có chu kì bán rã là 1600 năm. Ban đầu, lớp dạ quang này chứa 8,5 μg8{,}5\ \mu\text{g} 88226Ra{}^{226}_{88}\text{Ra}. Lấy số ngày trong một năm là 365. Khối lượng mol của 88226Ra{}^{226}_{88}\text{Ra} là 226 g/mol.

Cho biết: NA=6,02.1023N_A=6{,}02.10^{23} hạt/mol; ln⁡2=0,693\ln 2=0{,}693. Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian.

Câu 5.

Độ phóng xạ ban đầu của lượng 88226Ra{}^{226}_{88}\text{Ra} được sơn trên đồng hồ là bao nhiêu megabecơren (MBq, làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?

Đáp án: 0,31

Lời giải

Số hạt 88226Ra{}^{226}_{88}\text{Ra} ban đầu: N0=8,5.10−6226⋅6,02.1023≈2,264.1016N_0=\dfrac{8{,}5.10^{-6}}{226}\cdot 6{,}02.10^{23}\approx 2{,}264.10^{16}.

Hằng số phóng xạ: λ=ln⁡2T=0,6931600⋅365⋅86400≈1,373.10−11 s−1\lambda=\dfrac{\ln 2}{T}=\dfrac{0{,}693}{1600\cdot 365\cdot 86400}\approx 1{,}373.10^{-11}\ \text{s}^{-1}.

Độ phóng xạ ban đầu: H0=λN0≈3,11.105 Bq≈0,31 MBqH_0=\lambda N_0\approx 3{,}11.10^{5}\ \text{Bq}\approx 0{,}31\ \text{MBq}.

Đáp số: 0,31.

Chủ đề: Hiện tượng phóng xạ