# Đề chính thức Tin học 2026 (Bộ GD&ĐT) – mã đề 0502

Tin học · 2026 · Đề chính thức Bộ GD&ĐT · mã đề 0502 · 50 phút  
Đáp án đối chiếu với file đáp án của Bộ GD&ĐT.  
Cập nhật: 27/10/2026. Nguồn: PrepMoon (https://prepmoon.com).

Bản PDF:

- [de-chinh-thuc-tin-hoc-2026-bo-gd-dt-ma-de-0502.pdf](https://static.prepmoon.com/media/2026/10/e21c21e6-b770-4a4e-af48-5065b395dc44.pdf)

Làm bài trực tuyến, chấm điểm ngay: https://prepmoon.com/de-thi/tin-hoc/de-chinh-thuc-tin-hoc-2026-bo-gd-dt-ma-de-0502

## PHẦN I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

### Câu 1 Phần I

Phương án nào sau đây mô tả đặc trưng của Trí tuệ nhân tạo tạo sinh?

- **A.** Xác thực danh tính người dùng thông qua sinh trắc học.
- **B.** Phân tích dữ liệu để đưa ra dự đoán hoặc phân loại đối tượng.
- **C.** Tạo ra các nội dung mới như văn bản, hình ảnh, mã nguồn.
- **D.** Tìm kiếm và trả về thông tin có sẵn từ cơ sở dữ liệu lớn.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (Generative AI) có đặc trưng là tạo ra nội dung mới (văn bản, hình ảnh, mã nguồn…) dựa trên dữ liệu đã học. Xác thực sinh trắc học, phân loại – dự đoán hay tìm kiếm thông tin có sẵn không tạo ra nội dung mới.

Chọn C.

### Câu 2 Phần I

Lựa chọn ngôn ngữ lập trình Python hoặc C++ để tìm hiểu đoạn chương trình sau:

Python:

```python
L = [4, 6, 2]
n, T = 3, 0
for i in range(0, n):
    k = 1
    for j in range(0, i + 1):
        T = T + k * L[j]
        k = -1 * k
```

C++:

```cpp
int n = 3, T = 0, L[] = {4, 6, 2};
for (int i = 0; i < n; i++) {
    int k = 1;
    for (int j = 0; j < i + 1; j++) {
        T = T + k * L[j];
        k = -1 * k;
    }
}
```

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, biến *T* có giá trị nào sau đây?

- **A.** 4.
- **B.** 2.
- **C.** -4.
- **D.** -2.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Ở mỗi vòng *i*, *k* được đặt lại bằng 1 và đổi dấu sau mỗi lần cộng, nên T được cộng thêm $L[0] - L[1] + L[2] - \dots$ (lấy *i* + 1 phần tử đầu):

– i = 0: T = 0 + 4 = 4.

– i = 1: T = 4 + 4 – 6 = 2.

– i = 2: T = 2 + 4 – 6 + 2 = 2.

Kết quả T = 2. Chọn B.

### Câu 3 Phần I

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tác động của Trí tuệ nhân tạo (AI) đối với thị trường lao động?

- **A.** Các công việc đòi hỏi sự thấu hiểu cảm xúc bị AI thay thế.
- **B.** AI quyết định độ tuổi lao động của con người.
- **C.** Lao động phổ thông bị AI thay thế hoàn toàn.
- **D.** AI thúc đẩy tự động hóa các công việc có tính lặp lại.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

AI giỏi nhất ở những công việc có quy trình lặp lại nên thúc đẩy tự động hóa các công việc đó. Công việc cần thấu hiểu cảm xúc vẫn cần con người; AI không quyết định độ tuổi lao động và không thay thế hoàn toàn lao động phổ thông.

Chọn D.

### Câu 4 Phần I

Lĩnh vực nào sau đây có nhiệm vụ giúp máy tính hiểu và xử lí được ngôn ngữ tự nhiên của con người?

- **A.** Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
- **B.** Học máy.
- **C.** Điều khiển rô-bốt.
- **D.** Thị giác máy tính.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên (NLP) là lĩnh vực của AI giúp máy tính hiểu và xử lí ngôn ngữ của con người. Học máy là phương pháp chung, thị giác máy tính xử lí hình ảnh, điều khiển rô-bốt xử lí chuyển động.

Chọn A.

### Câu 5 Phần I

Phương án nào sau đây liệt kê đơn vị đo dung lượng bộ nhớ theo thứ tự tăng dần?

- **A.** Megabyte, Gigabyte, Terabyte.
- **B.** Megabyte, Terabyte, Gigabyte.
- **C.** Terabyte, Megabyte, Gigabyte.
- **D.** Gigabyte, Megabyte, Terabyte.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

1 GB = 1024 MB và 1 TB = 1024 GB, nên thứ tự tăng dần là Megabyte, Gigabyte, Terabyte.

Chọn A.

### Câu 6 Phần I

Phương án nào sau đây chỉ ra một thao tác khai thác cơ sở dữ liệu?

- **A.** Xóa bỏ.
- **B.** Thêm mới.
- **C.** Tìm kiếm.
- **D.** Chỉnh sửa.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Thêm mới, chỉnh sửa, xóa bỏ là các thao tác cập nhật dữ liệu. Tìm kiếm (truy xuất thông tin từ dữ liệu đã có) là thao tác khai thác cơ sở dữ liệu.

Chọn C.

### Câu 7 Phần I

Phương án nào sau đây chỉ ra ưu điểm của giao tiếp trên không gian mạng?

- **A.** Không phụ thuộc vào thiết bị công nghệ.
- **B.** Đảm bảo tin cậy và bảo mật thông tin tuyệt đối.
- **C.** Luôn quan sát được thái độ của người nói.
- **D.** Tạo cơ hội mở rộng các mối quan hệ xã hội.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Giao tiếp trên không gian mạng giúp kết nối với nhiều người ở xa, tạo cơ hội mở rộng các mối quan hệ xã hội. Nó phụ thuộc vào thiết bị, không bảo mật tuyệt đối và thường không quan sát được thái độ người nói.

Chọn D.

### Câu 8 Phần I

Lựa chọn ngôn ngữ lập trình Python hoặc C++ để tìm hiểu đoạn chương trình sau:

Python:

```python
n = 1
while n % a != 0 or n % b != 0:
    n = n + 1
```

C++:

```cpp
int n = 1;
while (n % a != 0 || n % b != 0)
    n = n + 1;
```

Giả sử *a* và *b* là hai số nguyên dương khác nhau, sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, *n* là số nguyên dương thỏa mãn tính chất nào sau đây?

- **A.** Lớn nhất và là ước số của *a* hoặc *b*.
- **B.** Lớn nhất và là ước số của cả *a* và *b*.
- **C.** Nhỏ nhất và chia hết cho *a* hoặc *b*.
- **D.** Nhỏ nhất và chia hết cho cả *a* và *b*.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Vòng lặp tăng *n* từ 1 lên khi *n* còn không chia hết cho *a* hoặc không chia hết cho *b*. Vòng lặp dừng ở số *n* đầu tiên chia hết cho cả *a* và *b*, tức bội chung nhỏ nhất của *a* và *b*.

Chọn D.

### Câu 9 Phần I

Nếu thấy bài đăng trên mạng xã hội kêu gọi cộng đồng quyên góp để ủng hộ một hoàn cảnh khó khăn, hành động nào sau đây vừa đảm bảo an toàn vừa có tính nhân văn?

- **A.** Lập tức chia sẻ bài đăng lên trang cá nhân.
- **B.** Tìm hiểu kĩ nguồn tin trước khi quyên góp.
- **C.** Bình luận không ủng hộ người đăng tin.
- **D.** Xem qua và không quan tâm bài đăng.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Tìm hiểu kĩ nguồn tin giúp tránh bị lừa đảo (an toàn), sau đó quyên góp giúp người gặp khó khăn (nhân văn). Chia sẻ ngay có thể lan truyền tin giả; bình luận phản đối hay thờ ơ đều thiếu tính nhân văn.

Chọn B.

### Câu 10 Phần I

Chị B nhận được cuộc điện thoại từ một người tự xưng là nhân viên hải quan. Người này thông báo có một món quà giá trị cao được gửi cho chị từ nước ngoài, đồng thời yêu cầu chị nộp thuế bằng cách chuyển ngay cho hải quan theo số tài khoản được cung cấp để nhận món quà đó. Để ứng xử an toàn trong tình huống này, chị B **không** nên thực hiện hành động nào sau đây?

- **A.** Chia sẻ thông tin về cuộc gọi và xin tư vấn từ người thân.
- **B.** Chất vấn người gọi một cách thận trọng về món quà tặng.
- **C.** Liên lạc trực tiếp với cơ quan hải quan để xác minh thông tin.
- **D.** Thanh toán thuế theo yêu cầu mà không xác minh thông tin.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Đây là dấu hiệu lừa đảo qua điện thoại. Chuyển tiền nộp thuế ngay mà không xác minh là hành động không nên làm; hỏi ý kiến người thân, chất vấn thận trọng và liên hệ trực tiếp cơ quan hải quan đều là cách ứng xử an toàn.

Chọn D.

### Câu 11 Phần I

Cho các bộ chọn CSS sau:

```css
.dong {font-size: 30px; color: green; border-style: dotted;}
#doan {font-size: 30px; color: green; border-style: solid;}
```

Đoạn mã HTML nào sau đây áp dụng một bộ chọn CSS trên để định dạng dòng chữ “Chúc em thi tốt!” với cỡ chữ 30 pixel, màu xanh lá cây và đường viền nét liền bao quanh?

- **A.** `<p id="doan">Chúc em thi tốt!</p>`
- **B.** `<p class="doan">Chúc em thi tốt!</p>`
- **C.** `<p id="dong">Chúc em thi tốt!</p>`
- **D.** `<p class="dong">Chúc em thi tốt!</p>`

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Đường viền nét liền (`solid`) nằm trong bộ chọn `#doan`, là bộ chọn theo *id*, nên phần tử phải có `id="doan"`. `class="doan"` không khớp bộ chọn `#doan`; bộ chọn `.dong` cho viền chấm (`dotted`) và `id="dong"` không khớp bộ chọn nào.

Chọn A.

### Câu 12 Phần I

Cho đoạn mã HTML và CSS sau:

```html
<head> <style> table {border: 1px solid red;}</style></head>
<body><table>
    <tr> <td> Sản phẩm </td> <td> Đơn giá (VNĐ) </td> </tr>
    <tr> <td> Máy tính xách tay </td> <td> 7 000 000 </td> </tr>
</table></body>
```

Bảng được tạo bởi đoạn mã trên có đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Viền của các ô có màu đỏ.
- **B.** Viền của bảng và ô đều có màu đỏ.
- **C.** Viền của bảng có màu đỏ.
- **D.** Viền của dòng tiêu đề có màu đỏ.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Quy tắc CSS chỉ áp dụng cho phần tử `table`, nên chỉ đường viền bao quanh bảng có màu đỏ. Các ô `td` không được định dạng viền (thuộc tính `border` không được kế thừa).

Chọn C.

### Câu 13 Phần I

Cho đoạn mã HTML sau:

```html
<ol start="5"><li> Khoa học máy tính </li><li> Tin học ứng dụng </li></ol>
```

Phương án nào sau đây mô tả đúng cách đánh thứ tự của danh sách được tạo bởi đoạn mã trên?

- **A.** Kiểu chữ cái in hoa, bắt đầu từ E.
- **B.** Kiểu số La Mã in hoa, bắt đầu từ V.
- **C.** Kiểu số La Mã in thường, bắt đầu từ v.
- **D.** Kiểu số nguyên, bắt đầu từ 5.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Thẻ `ol` không có thuộc tính `type` nên dùng kiểu mặc định là số nguyên; thuộc tính `start="5"` cho danh sách bắt đầu từ 5 (các mục được đánh số 5, 6).

Chọn D.

### Câu 14 Phần I

Việc chia sẻ một thư mục trên máy tính với quyền đọc cho một hoặc một nhóm người dùng trên các máy tính khác trong cùng mạng LAN có các thao tác sau:

(1) Thiết lập quyền đọc cho người dùng.

(2) Tìm và chọn thư mục cần chia sẻ trên máy tính.

(3) Mở ứng dụng quản lí tệp.

(4) Chọn tên một hoặc nhóm người dùng cần được chia sẻ.

Phương án nào sau đây nêu đúng thứ tự thực hiện các thao tác trên?

- **A.** (1), (4), (2), (3).
- **B.** (1), (2), (3), (4).
- **C.** (3), (1), (2), (4).
- **D.** (3), (2), (4), (1).

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Trước hết mở ứng dụng quản lí tệp (3), tìm và chọn thư mục cần chia sẻ (2), chọn người dùng hoặc nhóm người dùng được chia sẻ (4), rồi thiết lập quyền đọc cho họ (1).

Chọn D.

### Câu 15 Phần I

Lựa chọn ngôn ngữ lập trình Python hoặc C++ để tìm hiểu đoạn chương trình sau:

Python:

```python
x, a, b = 1, 2, 6
for i in range(a, b):
    if (x < i): x = x * i
    else: x = x // i
print(x)
```

C++:

```cpp
int x = 1, a = 2, b = 6;
for (int i = a; i < b; i++) {
    if (x < i) x = x * i;
    else x = x / i;
}
cout << x;
```

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị nào sau đây được hiển thị trên màn hình?

- **A.** 5.
- **B.** 1.
- **C.** 2.
- **D.** 6.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

*i* nhận lần lượt 2, 3, 4, 5:

– i = 2: x = 1 \< 2 nên x = 1 · 2 = 2.

– i = 3: x = 2 \< 3 nên x = 2 · 3 = 6.

– i = 4: x = 6 không nhỏ hơn 4 nên x = 6 // 4 = 1 (C++: 6 / 4 = 1).

– i = 5: x = 1 \< 5 nên x = 1 · 5 = 5.

Màn hình hiển thị 5. Chọn A.

### Câu 16 Phần I

Bảng dữ liệu lưu trữ thông tin nhập hàng của một cửa hàng có các cột sau: *Mã hóa đơn*, *Mã hàng*, *Ngày nhập*, *Số lượng*, *Giá nhập*. Cần cập nhật dữ liệu cho bảng này trong trường hợp nào sau đây?

- **A.** Tính và đưa ra giá nhập trung bình của các mặt hàng.
- **B.** Thống kê số lượng mã hàng được nhập trước ngày 20/11/2025.
- **C.** Bổ sung các mặt hàng được nhập vào ngày 20/11/2025.
- **D.** Tìm các mã hàng có giá nhập bằng một giá trị cho trước.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Bổ sung các mặt hàng mới nhập là thêm bản ghi vào bảng, tức là cập nhật dữ liệu. Tính trung bình, thống kê và tìm kiếm chỉ khai thác dữ liệu đã có, không làm thay đổi bảng.

Chọn C.

### Câu 17 Phần I

Ứng dụng nào sau đây là một Chatbot có sử dụng Trí tuệ nhân tạo?

- **A.** Unikey.
- **B.** Calculator.
- **C.** Gemini.
- **D.** Notepad.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Gemini (của Google) là chatbot dùng mô hình ngôn ngữ lớn. Unikey là bộ gõ tiếng Việt, Calculator là máy tính bỏ túi, Notepad là trình soạn thảo văn bản đơn giản.

Chọn C.

### Câu 18 Phần I

Tiêu đề của một trang web được khai báo bởi phần tử HTML nào sau đây?

- **A.** `h1`
- **B.** `th`
- **C.** `head`
- **D.** `title`

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Tiêu đề trang web (hiện trên tab trình duyệt) được khai báo bằng phần tử `title` đặt trong `head`. `h1` là tiêu đề mục trong nội dung, `th` là ô tiêu đề của bảng, `head` là phần đầu của tài liệu.

Chọn D.

### Câu 19 Phần I

Giao thức TCP **không** có vai trò nào sau đây?

- **A.** Qui định cách thức định tuyến cho gói tin khi truyền.
- **B.** Cung cấp cơ chế phát hiện và xử lí sai sót khi truyền dữ liệu.
- **C.** Qui định việc phân chia và đánh số thứ tự các gói tin.
- **D.** Đảm bảo dữ liệu được truyền tải tin cậy và chính xác.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

TCP chia dữ liệu thành các gói, đánh số thứ tự, phát hiện và yêu cầu gửi lại gói lỗi, bảo đảm truyền tin cậy. Việc định tuyến gói tin là vai trò của giao thức IP.

Chọn A.

### Câu 20 Phần I

Phương án nào sau đây nêu đúng đoạn mã HTML dùng để chèn ảnh từ tệp *anhtotnghiep.jpg* với chiều rộng và chiều cao tương ứng là 800 và 300 pixel vào một trang web, biết rằng tệp ảnh nằm trong cùng thư mục với tệp HTML?

- **A.** `<img src="anhtotnghiep.jpg" width="800" height="300">`
- **B.** `<img src="anhtotnghiep" width="800px" height="300px">`
- **C.** `<img href="anhtotnghiep.jpg" width="800px" height="300px">`
- **D.** `<img href="anhtotnghiep" width="800" height="300">`

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Thẻ `img` dùng thuộc tính `src` (không phải `href`) để chỉ tệp ảnh, cần ghi đủ tên tệp kèm phần mở rộng `anhtotnghiep.jpg`; giá trị `width`, `height` tính bằng pixel được ghi dạng số `800`, `300`.

Chọn A.

### Câu 21 Phần I

Người làm nghề lập trình nhất thiết phải có khả năng nào sau đây?

- **A.** Phân tích số liệu thống kê.
- **B.** Thiết kế và cài đặt thuật toán.
- **C.** Bảo trì cơ sở dữ liệu.
- **D.** Bảo trì mạng máy tính.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Công việc cốt lõi của lập trình viên là thiết kế thuật toán và cài đặt nó thành chương trình. Các khả năng còn lại thuộc về nghề phân tích dữ liệu, quản trị cơ sở dữ liệu và quản trị mạng.

Chọn B.

### Câu 22 Phần I

Người quản trị cơ sở dữ liệu cần làm công việc nào sau đây để xác định quyền truy cập đối với từng nhóm người dùng khác nhau?

- **A.** Điều chỉnh cấu trúc cơ sở dữ liệu.
- **B.** Tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu.
- **C.** Phân quyền truy cập dữ liệu.
- **D.** Sao lưu dự phòng dữ liệu.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Xác định quyền truy cập cho từng nhóm người dùng chính là phân quyền truy cập dữ liệu.

Chọn C.

### Câu 23 Phần I

Phương án nào sau đây nêu đúng công việc chính của người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính?

- **A.** Cải thiện hiệu suất hoạt động hệ thống mạng.
- **B.** Xây dựng, phát triển hệ thống mạng máy tính.
- **C.** Quản lí và duy trì một hệ thống thông tin.
- **D.** Lắp đặt, sửa chữa phần cứng máy tính.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Người sửa chữa và bảo trì máy tính chủ yếu lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng phần cứng (và cài đặt phần mềm) cho máy tính. Các công việc về hệ thống mạng và hệ thống thông tin thuộc nhóm nghề quản trị.

Chọn D.

### Câu 24 Phần I

Nghề nào sau đây thuộc nhóm nghề dịch vụ trong ngành Công nghệ thông tin?

- **A.** Sửa chữa và bảo trì máy tính.
- **B.** Quản trị cơ sở dữ liệu.
- **C.** Bảo mật hệ thống thông tin.
- **D.** Quản trị mạng máy tính.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Sửa chữa và bảo trì máy tính thuộc nhóm nghề dịch vụ. Quản trị cơ sở dữ liệu, bảo mật hệ thống thông tin và quản trị mạng thuộc nhóm nghề quản trị.

Chọn A.

## PHẦN II: Thí sinh trả lời 4 câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

**A. Phần chung dành cho tất cả các thí sinh**

### Câu 1 Phần II

Người quản trị trang web Đoàn thanh niên của một trường trung học phổ thông đã tạo biểu mẫu bằng đoạn mã HTML sau để các bạn học sinh đăng kí tham gia các hoạt động văn nghệ, thể thao trong trường:

```html
<form action="dangki.php">
    Họ tên: <input type="text" name="hoten" value="">
    Email: <input type="email" name="email" value="">
    <input type="submit" value="Đăng kí">
</form>
```

Có một số nhận xét sau về đoạn mã trên:

- **a)** Biểu mẫu này có hai ô nhập dữ liệu và một nút gửi dữ liệu.
- **b)** Giá trị của thuộc tính *value* của hai ô nhập dữ liệu không được để trống.
- **c)** Nếu nhập dữ liệu vào biểu mẫu và nhấn nút *Đăng kí* thì dữ liệu được gửi đến trang *dangki.php*.
- **d)** Để học sinh chỉ được lựa chọn một trong hai loại hoạt động *Văn nghệ* hoặc *Thể thao* khi đăng kí tham gia, cần chèn thêm hai dòng sau vào đoạn mã tạo biểu mẫu trên:
         
         ```html
         <input type="radio" name="optvannghe">Văn nghệ
         <input type="radio" name="optthethao">Thể thao
         ```

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Đúng.** Biểu mẫu có hai ô nhập (`text` cho họ tên, `email` cho email) và một nút `submit` để gửi dữ liệu.

b**) Sai.** Thuộc tính `value` là giá trị ban đầu của ô nhập, có thể để trống (`value=""`); người dùng sẽ tự nhập dữ liệu.

c**) Đúng.** Thuộc tính `action="dangki.php"` cho biết khi nhấn nút gửi, dữ liệu biểu mẫu được gửi đến trang *dangki.php*.

d**) Sai.** Các nút `radio` chỉ loại trừ lẫn nhau khi có cùng thuộc tính `name`. Hai nút có `name` khác nhau (`optvannghe`, `optthethao`) nên học sinh có thể chọn cả hai.

### Câu 2 Phần II

Một nhóm giảng viên của trường đại học A được cử đi tập huấn năng lực số cho cán bộ tại một số xã vùng cao. Địa điểm tập huấn tại các xã đã được trang bị đầy đủ hệ thống cáp quang và hạ tầng kết nối Internet. Trước khi lên đường, lãnh đạo nhà trường giao cho trưởng nhóm hai nhiệm vụ về hoạt động của nhóm: (1) gửi báo cáo vào cuối mỗi ngày đến địa chỉ email *baocao@dha.edu.vn*; (2) ba ngày một lần, đăng các bài viết vào mục được phân công trên website của trường tại địa chỉ *https://dha.edu.vn*. Khi tìm hiểu tình huống trên, có các nhận định sau:

- **a)** *https* trong địa chỉ website *https://dha.edu.vn* là giao thức truyền tải thư điện tử.
- **b)** Tên miền website của trường đại học A đóng vai trò là một địa chỉ thay thế cho địa chỉ IP của máy chủ web.
- **c)** Trong trường hợp máy chủ thư điện tử của trường đại học A thay đổi địa chỉ IP, trưởng nhóm vẫn có thể gửi báo cáo thành công đến địa chỉ email đã được cung cấp.
- **d)** Học viên cần sử dụng điện thoại thông minh kết nối trực tiếp vào bộ chuyển mạch (Switch) để xem tài liệu học tập được cung cấp trên website của trường đại học A.

**Đáp án:** a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Sai.** HTTPS là giao thức truyền siêu văn bản an toàn, dùng để truy cập trang web; thư điện tử dùng các giao thức như SMTP, POP3, IMAP.

b**) Đúng.** Tên miền là địa chỉ dễ nhớ thay cho địa chỉ IP của máy chủ; hệ thống DNS phân giải tên miền thành địa chỉ IP.

c**) Đúng.** Email gửi tới tên miền *dha.edu.vn*; khi máy chủ thư đổi địa chỉ IP, chỉ cần cập nhật bản ghi DNS là thư vẫn đến đúng máy chủ, địa chỉ email không đổi.

d**) Sai.** Điện thoại thông minh truy cập website qua Wi-Fi hoặc mạng di động, không cần (và thường không thể) cắm trực tiếp vào Switch.

**B. Phần riêng
Thí sinh chỉ được phép chọn một trong hai phần: Khoa học máy tính (Câu 3 và Câu 4) hoặc Tin học ứng dụng (Câu 5 và Câu 6). Thí sinh không được tính điểm nếu làm cả hai phần.
B1. Khoa học máy tính**

### Câu 3 Phần II

Cho hàm sau đây được viết bằng ngôn ngữ lập trình Python và C++, trong đó *A* là một mảng gồm *n* số nguyên dương:

Python:

```python
def F(A, n):
    j = 0
    for i in range(n):
        if A[i] % 2 != 0:
            if A[j] % 2 == 0:
                t = A[i]
                A[i] = A[j]
                A[j] = t
            j = j + 1
    return A[0] + A[n - 1]
```

C++:

```cpp
int F(int A[], int n) {
    int j = 0;
    for (int i = 0; i < n; i++)
        if (A[i] % 2 != 0) {
            if (A[j] % 2 == 0) {
                int t = A[i];
                A[i] = A[j];
                A[j] = t;
            }
            j = j + 1;
        }
    return A[0] + A[n - 1];
}
```

Sau khi chọn một trong hai ngôn ngữ lập trình Python hoặc C++ để tìm hiểu hàm trên, có các ý kiến sau:

- **a)** Hàm *F* có hai tham số.
- **b)** Sau khi thực hiện hàm *F*, mảng *A* không tồn tại phần tử có giá trị chẵn nào có chỉ số lớn hơn chỉ số của phần tử có giá trị lẻ.
- **c)** Nếu nhận vào hai đối số, mảng *A* là *(2, 7, 6, 1, 4, 3, 5)* và *n = 7*, thì hàm *F* trả về giá trị 9.
- **d)** Với mảng *A* bất kì, giả sử mảng *B* được tạo ra bằng cách sao chép mảng *A* rồi hoán đổi vị trí của một số phần tử thì kết quả trả về của hai lần gọi hàm *F(A, n)* và *F(B, n)* là bằng nhau.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

Biến *j* đánh dấu vị trí dành cho số lẻ tiếp theo; mỗi khi gặp *A\[i\]* lẻ mà *A\[j\]* chẵn thì đổi chỗ. Sau khi chạy, mọi số lẻ đứng trước mọi số chẵn.

a**) Đúng.** Hàm *F* có hai tham số là *A* và *n*.

b**) Sai.** Sau khi chạy, các số chẵn dồn về cuối mảng, nên phần tử chẵn có chỉ số lớn hơn chỉ số của các phần tử lẻ (khi mảng có cả số chẵn và số lẻ).

c**) Đúng.** Với A = (2, 7, 6, 1, 4, 3, 5): i = 1 đổi 7 với 2 → (7, 2, 6, 1, 4, 3, 5); i = 3 đổi 1 với 2 → (7, 1, 6, 2, 4, 3, 5); i = 5 đổi 3 với 6 → (7, 1, 3, 2, 4, 6, 5); i = 6 đổi 5 với 2 → (7, 1, 3, 5, 4, 6, 2). Hàm trả về A\[0\] + A\[6\] = 7 + 2 = 9.

d**) Sai.** Kết quả phụ thuộc thứ tự phần tử. Ví dụ A = (1, 3, 2) cho 1 + 2 = 3, còn B = (3, 1, 2) cho 3 + 2 = 5.

### Câu 4 Phần II

Một hợp tác xã ứng dụng công nghệ IoT (Internet vạn vật) để thu thập dữ liệu một cách tự động. Dữ liệu bao gồm: loại đất, độ ẩm đất, nhiệt độ không khí, cường độ ánh sáng, giống cây trồng và được thu thập từ 2 000 lô đất trồng cây trong 5 vụ mùa. Cuối mỗi vụ mùa, các kĩ sư nông nghiệp của hợp tác xã sẽ đưa ra kết luận về tình trạng cây trồng là khỏe mạnh hoặc bị sâu bệnh trên từng lô đất. Các kết luận được đưa ra dựa trên quan sát thực địa và được xem là thông tin đáng tin cậy. Dựa trên tập dữ liệu đã thu thập, hợp tác xã muốn sử dụng mô hình học máy để xây dựng một hệ thống dự đoán tình trạng cây trồng cho lô đất mới. Có các nhận định như sau:

- **a)** Bài toán dự đoán tình trạng cây trồng thuộc loại bài toán học máy có giám sát.
- **b)** Tình trạng *khỏe mạnh* hoặc *bị sâu bệnh* là các nhãn cần dự đoán.
- **c)** Để dự đoán về tình trạng cây trồng cho một lô đất mới, hệ thống có thể đưa ra kết quả mà không cần dữ liệu về thời tiết hay loại đất của lô đất đó.
- **d)** Hệ thống có thể thay thế hoàn toàn kĩ sư nông nghiệp trong việc ra quyết định phun thuốc bảo vệ thực vật.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Đúng.** Mỗi mẫu dữ liệu (lô đất trong một vụ) đã có kết luận của kĩ sư làm nhãn, nên đây là học máy có giám sát.

b**) Đúng.** Đầu ra cần dự đoán là tình trạng cây trồng, nhận một trong hai nhãn *khỏe mạnh* hoặc *bị sâu bệnh*.

c**) Sai.** Mô hình dự đoán dựa trên các đặc trưng đầu vào (loại đất, độ ẩm, nhiệt độ…); thiếu dữ liệu này của lô đất mới thì không thể đưa ra dự đoán.

d**) Sai.** Kết quả của mô hình chỉ hỗ trợ ra quyết định; việc phun thuốc bảo vệ thực vật vẫn cần kĩ sư đánh giá thực tế và chịu trách nhiệm.

**B2. Tin học ứng dụng**

### Câu 5 Phần II

Một chủ nông trại dùng phần mềm để quản lí dữ liệu về các vườn cây với cơ sở dữ liệu gồm các bảng sau:

- VUON\_CAY(*maVC*, *tenVC*, *diaDiem*, *dienTich*) lưu mã vườn cây, tên vườn cây, địa điểm và diện tích của từng vườn; Mỗi mã vườn cây xác định duy nhất một vườn.
- LOAI\_CAY(*maLC*, *tenLC*) lưu mã loại cây, tên loại cây; Mỗi mã loại cây xác định duy nhất một loại cây.
- THONG\_KE(*maVC*, *maLC*, *namTK*, *soLuong*, *sanLuong*) lưu mã vườn cây, mã loại cây, năm thống kê, số lượng và sản lượng của từng loại cây (tính bằng kilôgam) trong từng vườn theo năm; Mỗi vườn trồng một hoặc nhiều loại cây, mỗi loại cây được trồng ở một số vườn khác nhau.

Có một số nhận xét như sau về việc sử dụng phần mềm để tạo và khai thác cơ sở dữ liệu trên:

- **a)** Để tạo cấu trúc bảng LOAI\_CAY, có các thao tác sau cần thực hiện: Tạo bảng mới; Đặt tên bảng; Tạo và xác định kiểu dữ liệu cho các trường; Thiết lập khóa chính.
- **b)** Trong bảng LOAI\_CAY, không thể thiết lập trường *maLC* có kiểu số nguyên và tự động tăng.
- **c)** Để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu, khi nhập dữ liệu cho trường *maVC* của bảng THONG\_KE, cần nhập giá trị là một trong các giá trị đã có của trường *maVC* của bảng VUON\_CAY.
- **d)** Để đưa ra thông tin gồm tên loại cây, tên vườn và sản lượng của các loại cây trong các vườn có sản lượng năm 2025 lớn hơn 3 000 kilôgam, cần thực hiện truy vấn với các thành phần sau:
         
         - Các trường và bảng được chọn: LOAI\_CAY.*tenLC*, VUON\_CAY.*tenVC*, THONG\_KE.*sanLuong*.
         - Các cặp bảng được liên kết qua khóa tương ứng: VUON\_CAY và THONG\_KE qua *maVC*; VUON\_CAY và LOAI\_CAY qua *maLC*.
         - Điều kiện truy vấn: THONG\_KE.*namTK* = 2025 và THONG\_KE.*sanLuong* \> 3000.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Đúng.** Tạo cấu trúc bảng gồm: tạo bảng mới, đặt tên bảng, khai báo các trường cùng kiểu dữ liệu và chỉ định khóa chính.

b**) Sai.** Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép trường khóa chính có kiểu số nguyên tự động tăng (AutoNumber/AUTO\_INCREMENT), nên *maLC* hoàn toàn có thể đặt như vậy.

c**) Đúng.** *maVC* của THONG\_KE là khóa ngoài tham chiếu VUON\_CAY; giá trị nhập vào phải có sẵn trong bảng VUON\_CAY để bảo đảm toàn vẹn tham chiếu.

d**) Sai.** Bảng VUON\_CAY không có trường *maLC*, nên không thể liên kết VUON\_CAY với LOAI\_CAY qua *maLC*; phải liên kết THONG\_KE với LOAI\_CAY qua *maLC*.

### Câu 6 Phần II

Một trường đại học phát động cuộc thi thiết kế website bằng phần mềm tạo trang web. Trong đó, yêu cầu website có các trang: *Trang chủ*, *Giới thiệu*, *Tuyển dụng*. Trang chủ hiển thị các tin tức nổi bật về hoạt động của nhà trường. Trang Giới thiệu có bài viết tóm tắt thông tin các khoa và liên kết đến trang chi tiết của từng khoa. Trang Tuyển dụng đăng thông báo tuyển dụng và một biểu mẫu để ứng viên nhập thông tin đăng kí dự tuyển. Một số người nhận xét như sau:

- **a)** Nếu đưa logo của từng khoa vào trang Giới thiệu thì có thể thiết lập liên kết từng logo này đến trang chi tiết của khoa tương ứng.
- **b)** Thanh điều hướng chỉ có ở Trang chủ để người dùng dễ dàng di chuyển giữa các trang trong website.
- **c)** Có thể thiết kế biểu mẫu đã nêu bằng một công cụ trực tuyến phù hợp, sau đó chèn liên kết của biểu mẫu này vào trang Tuyển dụng.
- **d)** Để xem được nội dung của website sau khi xuất bản, máy tính của người dùng cần sử dụng phần mềm tạo trang web.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Đúng.** Phần mềm tạo trang web cho phép gắn liên kết cho hình ảnh, nên mỗi logo có thể liên kết tới trang chi tiết của khoa tương ứng.

b**) Sai.** Thanh điều hướng thường xuất hiện trên mọi trang để người dùng chuyển qua lại giữa các trang, không chỉ ở Trang chủ.

c**) Đúng.** Có thể tạo biểu mẫu bằng công cụ trực tuyến (như Google Forms) rồi chèn hoặc nhúng liên kết của nó vào trang Tuyển dụng.

d**) Sai.** Website đã xuất bản được xem bằng trình duyệt web; người xem không cần phần mềm tạo trang web.

## Bảng đáp án mã đề 0502

Phần I: 1. C; 2. B; 3. D; 4. A; 5. A; 6. C; 7. D; 8. D; 9. B; 10. D; 11. A; 12. C; 13. D; 14. D; 15. A; 16. C; 17. C; 18. D; 19. A; 20. A; 21. B; 22. C; 23. D; 24. A  
Phần II: 1. ĐSĐS; 2. SĐĐS  
Phần II (Khoa học máy tính): 3. ĐSĐS; 4. ĐĐSS  
Phần II (Tin học ứng dụng): 5. ĐSĐS; 6. ĐSĐS
