# Đề chính thức Địa lí 2025 (Bộ GD&ĐT) – mã đề 0933

Địa lí · 2025 · Đề chính thức Bộ GD&ĐT · mã đề 0933 · 50 phút  
Đáp án đối chiếu với file đáp án của Bộ GD&ĐT.  
Cập nhật: 27/10/2026. Nguồn: PrepMoon (https://prepmoon.com).

Trộn từ đề gốc mã đề 0903 (https://prepmoon.com/de-thi/dia-li/de-chinh-thuc-dia-li-2025-bo-gd-dt-ma-de-0903): cùng câu hỏi, khác thứ tự câu và phương án.

Bản PDF:

- [de-chinh-thuc-dia-li-2025-bo-gd-dt-ma-de-0933](https://static.prepmoon.com/media/2026/10/765874c6-921e-450a-8022-829e1a302e14.pdf)

Làm bài trực tuyến, chấm điểm ngay: https://prepmoon.com/de-thi/dia-li/de-chinh-thuc-dia-li-2025-bo-gd-dt-ma-de-0933

## PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

### Câu 1 Phần I

Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?

- **A.** Có nhiều dạng địa hình, tỉ lệ đất feralit lớn, nguồn nước phong phú.
- **B.** Sinh vật giàu thành phần loài, địa hình phân bậc, có mùa đông lạnh.
- **C.** Khí hậu có sự phân mùa, nguồn nước dồi dào, địa hình nhiều đồi núi.
- **D.** Khí hậu phân hoá, nhiều kiểu địa hình, có các loại đất khác nhau.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Khí hậu phân hóa (có mùa đông lạnh, thay đổi theo độ cao), địa hình đa dạng (núi, đồi, đồng bằng) và nhiều loại đất cho phép trồng cả cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. **Chọn** D**.**

### Câu 2 Phần I

Nhà máy điện nào sau đây có ở Tây Nguyên hiện nay?

- **A.** Sê San 3.
- **B.** Cà Mau 1.
- **C.** Trị An.
- **D.** Hòa Bình.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Thủy điện Sê San 3 nằm trên sông Sê San ở Tây Nguyên; Cà Mau 1 ở Đồng bằng sông Cửu Long, Trị An ở Đông Nam Bộ, Hòa Bình ở Trung du và miền núi Bắc Bộ. **Chọn** A**.**

### Câu 3 Phần I

Cho biểu đồ sau:

![Hai biểu đồ tròn năm 2015 và năm 2022. Năm 2015: kinh tế Nhà nước 84,3%, kinh tế ngoài Nhà nước 4,6%, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 11,1%. Năm 2022: kinh tế Nhà nước 70,4%, kinh tế ngoài Nhà nước 22,5%, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 7,1%](https://static.prepmoon.com/media/2026/10/35526350-730f-427f-9158-8e31040998c2.webp)

**Cơ cấu sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và năm 2022** (*Đơn vị: %*)  
*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê)*

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- **A.** Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn cao nhất.
- **B.** Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng kinh tế Nhà nước tăng và tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
- **C.** Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước luôn cao hơn tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
- **D.** Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4%.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm từ 11,1% (2015) xuống 7,1% (2022): $11{,}1 - 7{,}1 = 4$ (%). Các nhận xét khác sai: kinh tế Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và giảm (84,3% → 70,4%), kinh tế ngoài Nhà nước tăng (4,6% → 22,5%). **Chọn** D**.**

### Câu 4 Phần I

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Diện tích lưu vực các sông khác nhau.
- **B.** Độ dốc lòng sông ở vùng đồi núi lớn.
- **C.** Chế độ nước sông thay đổi theo mùa.
- **D.** Sông ngòi hướng tây bắc – đông nam.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa mưa và mùa khô nên chế độ nước sông theo mùa: mùa lũ tương ứng mùa mưa, mùa cạn tương ứng mùa khô. **Chọn** C**.**

### Câu 5 Phần I

Vị trí địa lí của Đồng bằng sông Cửu Long

- **A.** tiếp giáp với Cam-pu-chia.
- **B.** giáp vịnh Bắc Bộ ở phía nam.
- **C.** giáp Trung Quốc ở phía tây.
- **D.** tiếp giáp với Bắc Trung Bộ.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Đồng bằng sông Cửu Long giáp Cam-pu-chia ở phía bắc, giáp Đông Nam Bộ ở phía đông bắc, giáp Biển Đông và vịnh Thái Lan; vùng không giáp vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc hay Bắc Trung Bộ. **Chọn** A**.**

### Câu 6 Phần I

Vùng biển của nước ta

- **A.** giáp với vùng biển Mi-an-ma.
- **B.** ở phía tây Thái Bình Dương.
- **C.** có diện tích nhỏ hơn vùng đất.
- **D.** có kiểu khí hậu ôn đới gió mùa.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Vùng biển nước ta là một phần của Biển Đông, nằm ở phía tây Thái Bình Dương; diện tích khoảng 1 triệu km², lớn hơn nhiều so với vùng đất, và có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. **Chọn** B**.**

### Câu 7 Phần I

Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây hồ tiêu?

- **A.** Địa hình bán bình nguyên, nền nhiệt độ cao quanh năm.
- **B.** Tài nguyên đất đa dạng, nguồn nước ngầm phong phú.
- **C.** Khí hậu có sự phân hóa, nhiều kiểu địa hình khác nhau.
- **D.** Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan màu mỡ.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Hồ tiêu là cây công nghiệp nhiệt đới, ưa nóng ẩm và đất tốt; Đông Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo và đất badan màu mỡ nên thuận lợi trồng hồ tiêu. **Chọn** D**.**

### Câu 8 Phần I

Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn.
- **B.** Dân cư sinh sống chủ yếu ở vùng núi.
- **C.** Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
- **D.** Mật độ dân số khác nhau giữa các vùng.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Dân cư phân bố không đều: đồng bằng đông đúc, miền núi thưa thớt nên mật độ dân số khác nhau giữa các vùng; tỉ lệ dân nông thôn vẫn cao hơn thành thị và đang giảm. **Chọn** D**.**

### Câu 9 Phần I

Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Có khả năng hội nhập với quốc tế.
- **B.** Phần lớn lao động có trình độ cao.
- **C.** Ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
- **D.** Phân bố đồng đều giữa các vùng.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Lao động nước ta cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, tiếp thu nhanh khoa học – công nghệ nên có khả năng hội nhập quốc tế; tuy nhiên lao động trình độ cao còn ít và phân bố không đều. **Chọn** A**.**

### Câu 10 Phần I

Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta?

- **A.** Rét hại.
- **B.** Động đất.
- **C.** Sương muối.
- **D.** Ngập lụt.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Mùa mưa có mưa lớn, tập trung kết hợp với bão, lũ nên gây ngập lụt; rét hại, sương muối xảy ra vào mùa đông, còn động đất không phụ thuộc vào mùa. **Chọn** D**.**

### Câu 11 Phần I

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

- **A.** chuyên canh cây lúa.
- **B.** khai thác than đá.
- **C.** khai thác thủy sản.
- **D.** trồng rau ôn đới.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Duyên hải Nam Trung Bộ có tất cả các tỉnh giáp biển, bờ biển dài, gần các ngư trường lớn nên có thế mạnh khai thác thủy sản. **Chọn** C**.**

### Câu 12 Phần I

Dịch vụ kinh doanh ngày càng phát triển ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

- **A.** nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt, dân số tăng nhanh.
- **B.** có dân số đông, thu hút nhiều vốn đầu tư, chất lượng cuộc sống nâng cao.
- **C.** trình độ lao động cao, mạng lưới đô thị dày đặc, giao thông rất thuận lợi.
- **D.** kinh tế phát triển, hoạt động sản xuất đa dạng, mức sống người dân tăng.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Dịch vụ kinh doanh (tài chính, ngân hàng, tư vấn, bất động sản…) phục vụ sản xuất và đời sống, nên phát triển chủ yếu nhờ kinh tế phát triển, sản xuất đa dạng và mức sống người dân tăng. **Chọn** D**.**

### Câu 13 Phần I

Giao thông vận tải đường hàng không ở nước ta hiện nay

- **A.** chỉ sử dụng nhiên liệu sinh học.
- **B.** chưa có tuyến bay quốc tế.
- **C.** phát triển với tốc độ nhanh.
- **D.** chủ yếu vận chuyển hàng hóa.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Hàng không là ngành non trẻ nhưng phát triển nhanh nhờ hiện đại hóa đội máy bay, cảng hàng không và mở nhiều đường bay trong nước, quốc tế; ngành chủ yếu vận chuyển hành khách. **Chọn** C**.**

### Câu 14 Phần I

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hàng năm?

- **A.** Mía, đậu tương.
- **B.** Chè, cà phê.
- **C.** Điều, bông.
- **D.** Lạc, hồ tiêu.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Mía, đậu tương (cùng lạc, bông, thuốc lá…) là cây công nghiệp hàng năm; điều, hồ tiêu, chè, cà phê là cây công nghiệp lâu năm. **Chọn** A**.**

### Câu 15 Phần I

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Đứng đầu cả nước về diện tích lúa.
- **B.** Nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
- **C.** Cơ cấu ngành dịch vụ chưa đa dạng.
- **D.** Trữ lượng than đá lớn nhất nước ta.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có Quảng Ninh với bể than Đông Bắc, trữ lượng than đá lớn nhất nước ta; công nghiệp và dịch vụ giữ vai trò chủ đạo, dịch vụ đa dạng. **Chọn** D**.**

### Câu 16 Phần I

Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành bưu chính ở nước ta hiện nay?

- **A.** Chuyển phát nhanh.
- **B.** Truyền hình.
- **C.** Truyền số liệu.
- **D.** Kết nối internet.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Bưu chính gồm các dịch vụ chuyển thư, bưu phẩm, bưu kiện, chuyển phát nhanh, chuyển tiền…; truyền hình, kết nối internet, truyền số liệu thuộc ngành viễn thông. **Chọn** A**.**

### Câu 17 Phần I

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

- **A.** ưu tiên ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
- **B.** giảm tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
- **C.** tăng tỉ trọng các ngành công nghệ cao.
- **D.** đẩy mạnh hình thành các khu công nghiệp.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cơ cấu ngành chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng các ngành công nghệ cao, giảm các ngành sử dụng nhiều tài nguyên; tỉ trọng chế biến, chế tạo tăng. **Chọn** C**.**

### Câu 18 Phần I

Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

- **A.** chưa cải tiến về phương tiện.
- **B.** đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
- **C.** sản lượng lớn hơn nuôi trồng.
- **D.** chỉ tập trung ở các sông lớn.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Nhờ hiện đại hóa tàu thuyền và có chính sách hỗ trợ, nước ta đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ; hiện nay sản lượng khai thác đã thấp hơn sản lượng nuôi trồng. **Chọn** B**.**

## PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

### Câu 1 Phần II

Cho thông tin sau:

Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh về lao động, thị trường, chính sách,… Hiện nay, ngành có sản phẩm đa dạng, chú trọng nâng cao chất lượng nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Xu hướng phát triển của ngành là áp dụng các thành tựu về khoa học – công nghệ, sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

- **a)** Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp sản xuất giày, dép.
- **b)** Chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta đang được cải thiện do áp dụng công nghệ mới và tự động hóa trong sản xuất.
- **c)** Việc sử dụng nguồn nguyên, phụ liệu trong nước của ngành công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta làm giảm hiệu quả khi tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu.
- **d)** Hiện nay, công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta chủ yếu tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp phục vụ thị trường nội địa.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Đúng:** Nước ta có lao động dồi dào, giá rẻ, thị trường trong và ngoài nước rộng, chính sách hỗ trợ.

b**) Đúng:** Đúng với xu hướng nêu trong thông tin: áp dụng thành tựu khoa học – công nghệ, tự động hóa giúp nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm.

c**) Sai:** Chủ động nguồn nguyên, phụ liệu trong nước giúp giảm phụ thuộc nhập khẩu, tăng tỉ lệ nội địa hóa và giá trị gia tăng, nâng cao hiệu quả khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

d**) Sai:** Sản phẩm của ngành đa dạng, phục vụ cả thị trường trong nước và xuất khẩu (giày, dép là mặt hàng xuất khẩu chủ lực), không chủ yếu là sản phẩm cao cấp cho thị trường nội địa.

### Câu 2 Phần II

Cho thông tin sau:

Đất của nước ta đa dạng và có sự phân hóa. Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta. Đất feralit chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi thấp. Ngoài ra, theo độ cao địa hình đất feralit có mùn xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Nhóm đất feralit dễ bị suy thoái, gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp.

- **a)** Nhóm đất feralit có diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi thấp của nước ta chủ yếu do đặc điểm khí hậu và địa hình quy định.
- **b)** Đất feralit ở nước ta dễ bị suy thoái chủ yếu do sự phân bậc của địa hình nên cần đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trên các vùng đất dốc.
- **c)** Đất feralit ở nước ta thường chua và có màu đỏ vàng.
- **d)** Đất feralit có mùn xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi của nước ta là do càng lên cao tốc độ phân hủy chất hữu cơ trong đất diễn ra càng nhanh.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Đúng:** Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều thúc đẩy quá trình feralit, diễn ra mạnh trên các đá mẹ ở địa hình đồi núi thấp chiếm diện tích lớn.

b**) Sai:** Đất feralit dễ bị suy thoái chủ yếu do mưa nhiều, tập trung theo mùa trên địa hình dốc gây xói mòn, rửa trôi, cùng với mất lớp phủ rừng; thâm canh, tăng vụ trên đất dốc còn làm đất suy thoái nhanh hơn. Cần bảo vệ rừng, canh tác hợp lí (ruộng bậc thang, trồng cây theo băng, nông – lâm kết hợp).

c**) Đúng:** Quá trình feralit rửa trôi các chất badơ dễ tan và tích tụ ôxit sắt, ôxit nhôm nên đất chua, có màu đỏ vàng.

d**) Sai:** Càng lên cao nhiệt độ càng giảm, quá trình phân hủy chất hữu cơ diễn ra chậm hơn nên mùn được tích lũy, hình thành đất feralit có mùn.

### Câu 3 Phần II

Cho biểu đồ sau:

![Biểu đồ cột ghép, trục tung tỉ USD (0 đến 900), trục hoành quốc gia. Ma-lai-xi-a: năm 2018 là 246,0, năm 2022 là 313,2. Xin-ga-po: năm 2018 là 668,4, năm 2022 là 870,8. Việt Nam: năm 2018 là 261,8, năm 2022 là 386,1](https://static.prepmoon.com/media/2026/10/dba1cbcc-412d-4c4e-a9ca-a123ec9fe388.webp)

**Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018 và năm 2022**  
*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)*

- **a)** Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a cao nhất.
- **b)** Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.
- **c)** Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của cả ba quốc gia đều tăng.
- **d)** Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam tăng nhiều nhất.

**Đáp án:** a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Sai:** Năm 2022 Xin-ga-po cao nhất (870,8 tỉ USD), Ma-lai-xi-a chỉ 313,2 tỉ USD.

b**) Sai:** Tốc độ tăng: Xin-ga-po $\dfrac{870{,}8}{668{,}4}\times 100 \approx 130{,}3\%$, Việt Nam $\dfrac{386{,}1}{261{,}8}\times 100 \approx 147{,}5\%$; Việt Nam tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

c**) Đúng:** Cả ba quốc gia đều có trị giá năm 2022 cao hơn năm 2018.

d**) Sai:** Mức tăng: Ma-lai-xi-a $313{,}2 - 246{,}0 = 67{,}2$, Xin-ga-po $870{,}8 - 668{,}4 = 202{,}4$, Việt Nam $386{,}1 - 261{,}8 = 124{,}3$ (tỉ USD); Xin-ga-po tăng nhiều nhất.

### Câu 4 Phần II

Cho thông tin sau:

Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với hai quốc gia là Trung Quốc và Lào; giáp các vùng Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Vùng có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp. Phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới theo hướng sản xuất hàng hóa là một trong những thế mạnh của vùng.

- **a)** Giải pháp để phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa của vùng là thu hút vốn đầu tư, hình thành chuỗi liên kết trong sản xuất gắn với phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.
- **b)** Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây chè của nước ta hiện nay chủ yếu do khí hậu nhiệt đới và đất phù sa màu mỡ.
- **c)** Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí quan trọng về kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng của nước ta.
- **d)** Mục đích chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là để thay thế cây lương thực và phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

**Lời giải:**

a**) Đúng:** Thu hút vốn, liên kết sản xuất – chế biến – tiêu thụ và phát triển dịch vụ giúp mở rộng quy mô, nâng cao chất lượng và giá trị sản phẩm hàng hóa.

b**) Sai:** Cây chè phát triển mạnh ở vùng chủ yếu do khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh (cùng với khí hậu cận nhiệt ở vùng núi cao) và đất feralit trên diện tích đồi núi rộng, không phải do đất phù sa.

c**) Đúng:** Vùng có đường biên giới dài với Trung Quốc và Lào, giàu tài nguyên, là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc nên có vị trí quan trọng về kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng.

d**) Sai:** Mục đích chủ yếu là khai thác thế mạnh về đất, khí hậu để tạo vùng sản xuất hàng hóa tập trung, nâng cao giá trị sản xuất, tạo việc làm và thu nhập, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu, không phải để thay thế cây lương thực.

## PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

### Câu 1 Phần III

Cho bảng số liệu:

**Lượng mưa các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Quy Nhơn và trạm quan trắc Cà Mau**  
*(Đơn vị: mm)*

| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Quy Nhơn | 91,4 | 48,2 | 156,6 | 87,0 | 123,2 | 13,2 | 49,5 | 64,8 | 509,7 | 577,4 | 421,0 | 328,2 |
| Cà Mau | 0,1 | 0,9 | 105,2 | 327,0 | 319,5 | 225,4 | 565,0 | 228,3 | 409,2 | 352,7 | 313,3 | 71,9 |

*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, Nxb Thống kê)*

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Quy Nhơn cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Cà Mau là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 12,4

**Lời giải:**

Tháng mưa lớn nhất ở Quy Nhơn là tháng 10 (577,4 mm), ở Cà Mau là tháng 7 (565,0 mm).

Chênh lệch: $577{,}4 - 565{,}0 = 12{,}4$ (mm). **Đáp số: 12,4.**

### Câu 2 Phần III

Cho bảng số liệu:

**Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Đà Lạt**  
*(Đơn vị: °C)*

| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nhiệt độ | 16,5 | 17,5 | 18,6 | 18,5 | 19,6 | 19,7 | 19,6 | 19,2 | 19,1 | 18,6 | 18,0 | 16,4 |

*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, Nxb Thống kê)*

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí trung bình của năm 2022 tại trạm quan trắc Đà Lạt là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 3,3

**Lời giải:**

Biên độ nhiệt độ trung bình năm = nhiệt độ tháng cao nhất − nhiệt độ tháng thấp nhất.

Tháng cao nhất là tháng 6 (19,7 °C), thấp nhất là tháng 12 (16,4 °C): $19{,}7 - 16{,}4 = 3{,}3$ (°C). **Đáp số: 3,3.**

### Câu 3 Phần III

Năm 2022, tổng số lao động có việc làm của nước ta là 50,6 triệu người. Trong đó, số lao động có việc làm trong khu vực công nghiệp – xây dựng là 16,9 triệu người. Hãy cho biết năm 2022, tỉ lệ lao động có việc làm của khu vực công nghiệp – xây dựng trong tổng số lao động có việc làm của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 33,4

**Lời giải:**

Tỉ lệ lao động khu vực công nghiệp – xây dựng: $\dfrac{16{,}9}{50{,}6}\times 100 \approx 33{,}4$ (%). **Đáp số: 33,4.**

### Câu 4 Phần III

Năm 2022, vận tải đường bộ của nước ta có số lượt hành khách vận chuyển là 3 443,7 triệu lượt người; số lượt hành khách luân chuyển là 107 373,2 triệu lượt người.km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hành khách trung bình của đường bộ nước ta năm 2022 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 31,2

**Lời giải:**

Cự li vận chuyển trung bình = số lượt hành khách luân chuyển : số lượt hành khách vận chuyển.

$\dfrac{107\,373{,}2}{3\,443{,}7} \approx 31{,}2$ (km). **Đáp số: 31,2.**

### Câu 5 Phần III

Năm 2022, nước ta có tổng số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép là 29,3 tỉ USD. Trong đó, Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ lệ là 38,6%. Hãy cho biết số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép của Đồng bằng sông Hồng năm 2022 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 11,3

**Lời giải:**

Vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép của Đồng bằng sông Hồng: $29{,}3 \times \dfrac{38{,}6}{100} \approx 11{,}3$ (tỉ USD). **Đáp số: 11,3.**

### Câu 6 Phần III

Cho bảng số liệu:

**Diện tích cao su cho sản phẩm, sản lượng cao su (mủ khô) của nước ta năm 2015 và năm 2022**

| Tiêu chí / Năm | 2015 | 2022 |
| --- | --- | --- |
| Diện tích *(nghìn ha)* | 604,3 | 727,5 |
| Sản lượng cao su (mủ khô) *(nghìn tấn)* | 1 013,3 | 1 338,1 |

*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê)*

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất cao su (mủ khô) của nước ta năm 2022 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 1,6

**Lời giải:**

Năng suất = sản lượng : diện tích (1 nghìn tấn/nghìn ha = 10 tạ/ha).

Năm 2015: $\dfrac{1\,013{,}3}{604{,}3}\times 10 \approx 16{,}77$ tạ/ha; năm 2022: $\dfrac{1\,338{,}1}{727{,}5}\times 10 \approx 18{,}39$ tạ/ha.

Tăng thêm: $18{,}39 - 16{,}77 \approx 1{,}6$ tạ/ha. **Đáp số: 1,6.**

## Bảng đáp án mã đề 0933

Phần I: 1. D; 2. A; 3. D; 4. C; 5. A; 6. B; 7. D; 8. D; 9. A; 10. D; 11. C; 12. D; 13. C; 14. A; 15. D; 16. A; 17. C; 18. B  
Phần II: 1. ĐĐSS; 2. ĐSĐS; 3. SSĐS; 4. ĐSĐS  
Phần III: 1. 12,4; 2. 3,3; 3. 33,4; 4. 31,2; 5. 11,3; 6. 1,6
