# Đề chính thức Địa lí 2025 (Bộ GD&ĐT) – mã đề 0904

Địa lí · 2025 · Đề chính thức Bộ GD&ĐT · mã đề 0904 · 50 phút  
Đáp án đối chiếu với file đáp án của Bộ GD&ĐT.  
Cập nhật: 27/10/2026. Nguồn: PrepMoon (https://prepmoon.com).

Bản PDF:

- [de-chinh-thuc-dia-li-2025-bo-gd-dt-ma-de-0904](https://static.prepmoon.com/media/2026/10/54b96be3-0f8d-409d-a463-317e1586cd21.pdf)

Làm bài trực tuyến, chấm điểm ngay: https://prepmoon.com/de-thi/dia-li/de-chinh-thuc-dia-li-2025-bo-gd-dt-ma-de-0904

## PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

### Câu 1 Phần I

Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Quy mô có xu hướng giảm nhanh.
- **B.** Mật độ dân số ngày càng tăng lên.
- **C.** Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.
- **D.** Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Dân số nước ta vẫn tăng (dù tốc độ chậm lại) trên diện tích không đổi nên mật độ dân số ngày càng tăng. Quy mô dân số không giảm, cơ cấu tuổi đang thay đổi theo hướng già hóa, tỉ số giới tính khi sinh còn mất cân bằng (nhiều bé trai hơn). **Chọn** B**.**

### Câu 2 Phần I

Cho biểu đồ sau:

![Hai biểu đồ tròn năm 2015 và năm 2022. Năm 2015: kinh tế Nhà nước 15,8%, kinh tế ngoài Nhà nước 73,7%, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 10,5%. Năm 2022: kinh tế Nhà nước 6,2%, kinh tế ngoài Nhà nước 91,3%, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2,5%](https://static.prepmoon.com/media/2026/10/f8165780-5b7b-4ace-b3e7-ab4a72d13506.webp)

**Cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và năm 2022** (*Đơn vị: %*)  
*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê)*

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- **A.** Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn cao nhất.
- **B.** Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước luôn thấp hơn tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
- **C.** Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng kinh tế Nhà nước tăng và tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
- **D.** Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 8%.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm từ 10,5% (2015) xuống 2,5% (2022): $10{,}5 - 2{,}5 = 8$ (%). Các nhận xét khác sai: kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và tăng (73,7% → 91,3%), kinh tế Nhà nước giảm (15,8% → 6,2%). **Chọn** D**.**

### Câu 3 Phần I

Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành viễn thông ở nước ta hiện nay?

- **A.** Phát hành báo chí.
- **B.** Kết nối internet.
- **C.** Chuyển phát nhanh.
- **D.** Chuyển bưu kiện.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Viễn thông gồm các dịch vụ truyền tải thông tin như điện thoại, internet, truyền dẫn dữ liệu. Chuyển bưu kiện, phát hành báo chí, chuyển phát nhanh là dịch vụ bưu chính. **Chọn** B**.**

### Câu 4 Phần I

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Tập trung trữ lượng dầu khí lớn.
- **B.** Chưa có cảng hàng không quốc tế.
- **C.** Có chất lượng lao động rất thấp.
- **D.** Đứng đầu cả nước về diện tích lúa.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có thềm lục địa với các mỏ dầu khí lớn (bể Cửu Long, bể Nam Côn Sơn), là nơi tập trung trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta. Các phương án khác sai: vùng có lao động chất lượng cao, có cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất; đứng đầu cả nước về diện tích lúa là Đồng bằng sông Cửu Long. **Chọn** A**.**

### Câu 5 Phần I

Dịch vụ tiêu dùng ngày càng phát triển ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

- **A.** sản xuất đa dạng, giao thông đồng bộ, chất lượng cuộc sống người dân cao.
- **B.** nông nghiệp hàng hóa phát triển, lao động có chuyên môn, cơ cấu dân số trẻ.
- **C.** sản xuất phát triển, mức sống của người dân tăng, mạng lưới đô thị mở rộng.
- **D.** thu hút nhiều dự án đầu tư, có cơ sở hạ tầng hiện đại, tỉ lệ dân nhập cư tăng.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Dịch vụ tiêu dùng (bán buôn, bán lẻ, ăn uống, lưu trú…) phát triển dựa trên nhu cầu tiêu dùng: sản xuất phát triển làm thu nhập và mức sống người dân tăng, đô thị mở rộng làm thị trường tiêu thụ lớn hơn. Các phương án khác nêu những yếu tố không phải nguyên nhân chủ yếu tạo ra nhu cầu tiêu dùng. **Chọn** C**.**

### Câu 6 Phần I

Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?

- **A.** Khí hậu có sự phân hóa, nhiều kiểu địa hình, phong phú về loại đất.
- **B.** Khí hậu phân mùa rõ rệt, nguồn nước mặt dồi dào, sinh vật phong phú.
- **C.** Địa hình núi cao, nhiều kiểu khí hậu, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- **D.** Nhiều loài sinh vật, địa hình phân bậc rõ rệt, diện tích đất feralit lớn.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Cơ cấu cây trồng đa dạng cần nhiều điều kiện sinh thái khác nhau: khí hậu phân hóa theo độ cao và theo mùa, địa hình gồm núi, cao nguyên, đồi, đồng bằng, cùng nhiều loại đất (feralit, phù sa, đất mùn…) cho phép trồng cả cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. Các phương án khác chỉ nêu một phần hoặc nêu yếu tố ít quyết định đến cơ cấu cây trồng. **Chọn** A**.**

### Câu 7 Phần I

Vị trí địa lí của Đồng bằng sông Cửu Long

- **A.** giáp vịnh Bắc Bộ ở phía bắc.
- **B.** tiếp giáp với Bắc Trung Bộ.
- **C.** tiếp giáp với Đông Nam Bộ.
- **D.** giáp với Lào ở phía tây nam.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở cực nam nước ta, phía bắc và đông bắc giáp Đông Nam Bộ, phía tây bắc giáp Cam-pu-chia, phía đông và đông nam giáp Biển Đông, phía tây nam giáp vịnh Thái Lan. Vùng không giáp Bắc Trung Bộ, Lào hay vịnh Bắc Bộ. **Chọn** C**.**

### Câu 8 Phần I

Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây cao su?

- **A.** Nhiều nhóm đất khác nhau, khí hậu có sự phân mùa.
- **B.** Đất xám phù sa cổ, khí hậu có tính chất cận xích đạo.
- **C.** Khí hậu nóng quanh năm, có nhiều cao nguyên rộng.
- **D.** Địa hình nhiều đồi núi, khí hậu phân hóa theo độ cao.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Cây cao su là cây nhiệt đới, ưa nhiệt độ cao quanh năm và đất thoát nước tốt. Đông Nam Bộ có đất xám phù sa cổ và đất badan trên địa hình tương đối bằng phẳng, khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm, nên là vùng trồng cao su lớn nhất nước ta. Vùng không có địa hình nhiều đồi núi, khí hậu không phân hóa theo độ cao và không có nhiều cao nguyên rộng như Tây Nguyên. **Chọn** B**.**

### Câu 9 Phần I

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Sông ngòi có hướng tây – đông.
- **B.** Sông ở miền núi nhiều thác ghềnh.
- **C.** Các sông có chiều dài khác nhau.
- **D.** Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Lượng mưa lớn của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo nên mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa và chế độ nước theo mùa. Hướng chảy, thác ghềnh và chiều dài sông chủ yếu do địa hình quy định. **Chọn** D**.**

### Câu 10 Phần I

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?

- **A.** Dâu tằm, lạc.
- **B.** Cà phê, cao su.
- **C.** Bông, hồ tiêu.
- **D.** Mía, đậu tương.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta gồm cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, chè… Lạc, bông, mía, đậu tương, dâu tằm là cây công nghiệp hằng năm; mỗi phương án còn lại đều có ít nhất một cây hằng năm. **Chọn** B**.**

### Câu 11 Phần I

Vùng biển của nước ta

- **A.** ở phía tây của Ấn Độ Dương.
- **B.** giáp với vùng biển Mi-an-ma.
- **C.** có diện tích lớn hơn vùng đất.
- **D.** có khí hậu ôn đới hải dương.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Vùng biển nước ta thuộc Biển Đông, rộng khoảng 1 triệu km², lớn hơn nhiều so với diện tích vùng đất (khoảng 331 nghìn km²). Vùng biển nước ta không giáp vùng biển Mi-an-ma, có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và nằm ở phía tây Thái Bình Dương. **Chọn** C**.**

### Câu 12 Phần I

Nhà máy điện nào sau đây có ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?

- **A.** Cà Mau 1.
- **B.** Trị An.
- **C.** Phú Mỹ 1.
- **D.** Sơn La.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Thủy điện Sơn La trên sông Đà thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ. Thủy điện Trị An (Đồng Nai) và nhiệt điện Phú Mỹ 1 (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) ở Đông Nam Bộ; nhiệt điện Cà Mau 1 ở Đồng bằng sông Cửu Long. **Chọn** D**.**

### Câu 13 Phần I

Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

- **A.** Sạt lở đất.
- **B.** Sương muối.
- **C.** Động đất.
- **D.** Hạn hán.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Phần lãnh thổ phía Nam có mùa khô sâu sắc, kéo dài, lượng mưa rất ít nên thường xảy ra hạn hán (kèm xâm nhập mặn ở đồng bằng). Sạt lở đất xảy ra chủ yếu vào mùa mưa, động đất không phụ thuộc mùa, sương muối xuất hiện ở vùng núi phía Bắc vào mùa đông. **Chọn** D**.**

### Câu 14 Phần I

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

- **A.** khai thác than bùn.
- **B.** nuôi trồng thủy sản.
- **C.** chuyên canh cây lúa.
- **D.** trồng cây vụ đông.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Duyên hải Nam Trung Bộ có đường bờ biển dài với nhiều vũng, vịnh, đầm phá, thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn. Vùng không có mùa đông lạnh để trồng cây vụ đông, đồng bằng nhỏ hẹp không thuận lợi chuyên canh lúa, than bùn tập trung chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long. **Chọn** B**.**

### Câu 15 Phần I

Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

- **A.** Ít kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp.
- **B.** Tỉ lệ lao động nông thôn tăng nhanh.
- **C.** Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
- **D.** Chất lượng ngày càng được nâng lên.

**Đáp án đúng:** D

**Lời giải:**

Nhờ phát triển giáo dục, đào tạo và y tế, chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng lên (tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng). Tỉ lệ lao động nông thôn đang giảm, lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp và phân bố không đều giữa các vùng. **Chọn** D**.**

### Câu 16 Phần I

Giao thông vận tải đường biển ở nước ta hiện nay

- **A.** chỉ tập trung phát triển ở phía nam.
- **B.** chưa hiện đại hóa về phương tiện.
- **C.** mạng lưới ngày càng được mở rộng.
- **D.** chủ yếu phục vụ cho ngành du lịch.

**Đáp án đúng:** C

**Lời giải:**

Vận tải đường biển nước ta ngày càng phát triển: hệ thống cảng biển và các tuyến vận tải trong nước, quốc tế được mở rộng, đội tàu được hiện đại hóa. Ngành phân bố dọc cả nước (cảng Hải Phòng, Đà Nẵng, Cái Mép – Thị Vải…) và chủ yếu phục vụ vận chuyển hàng hóa, xuất nhập khẩu, không chủ yếu phục vụ du lịch. **Chọn** C**.**

### Câu 17 Phần I

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

- **A.** tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
- **B.** phát triển các vùng kinh tế trọng điểm.
- **C.** hạn chế việc mở rộng các khu chế xuất.
- **D.** tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

**Đáp án đúng:** B

**Lời giải:**

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ thể hiện ở việc hình thành và phát triển các vùng kinh tế trọng điểm, vùng chuyên canh, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế. Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo là chuyển dịch theo ngành; tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước là chuyển dịch theo thành phần kinh tế; các khu chế xuất đang được mở rộng chứ không bị hạn chế. **Chọn** B**.**

### Câu 18 Phần I

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

- **A.** đa dạng về đối tượng nuôi.
- **B.** hoàn toàn nuôi công nghiệp.
- **C.** sản lượng có xu hướng giảm.
- **D.** tập trung ở các hồ thủy điện.

**Đáp án đúng:** A

**Lời giải:**

Nuôi trồng thủy sản nước ta có đối tượng nuôi đa dạng (cá tra, cá basa, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, nhuyễn thể, rong biển…), sản lượng tăng nhanh. Hoạt động nuôi tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển và đồng bằng (nhất là Đồng bằng sông Cửu Long), không chủ yếu ở hồ thủy điện, và vẫn còn nhiều hình thức nuôi quảng canh, bán thâm canh. **Chọn** A**.**

## PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

### Câu 1 Phần II

Cho biểu đồ sau:

![Biểu đồ cột, đơn vị tỉ USD. In-đô-nê-xi-a: 218,9 năm 2018 và 323,1 năm 2022; Phi-li-pin: 104,8 năm 2018 và 114,8 năm 2022; Việt Nam: 261,8 năm 2018 và 386,1 năm 2022](https://static.prepmoon.com/media/2026/10/e6e97127-659b-46e6-adea-23ae3bdd047a.webp)

**Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018 và năm 2022**  
*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)*

- **a)** Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của cả ba quốc gia đều tăng.
- **b)** Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Phi-li-pin tăng nhanh hơn Việt Nam.
- **c)** Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a thấp nhất.
- **d)** Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam tăng nhiều nhất.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Sai, d) Đúng

**Lời giải:**

a**) Đúng:** In-đô-nê-xi-a 218,9 → 323,1; Phi-li-pin 104,8 → 114,8; Việt Nam 261,8 → 386,1 (tỉ USD): cả ba đều tăng.

b**) Sai:** Phi-li-pin: $\dfrac{114{,}8}{104{,}8}\times 100\% \approx 109{,}5\%$; Việt Nam: $\dfrac{386{,}1}{261{,}8}\times 100\% \approx 147{,}5\%$. Phi-li-pin tăng chậm hơn Việt Nam.

c**) Sai:** Năm 2022, thấp nhất là Phi-li-pin (114,8 tỉ USD), In-đô-nê-xi-a đạt 323,1 tỉ USD.

d**) Đúng:** Mức tăng: Việt Nam $386{,}1 - 261{,}8 = 124{,}3$, In-đô-nê-xi-a $323{,}1 - 218{,}9 = 104{,}2$, Phi-li-pin $114{,}8 - 104{,}8 = 10$ (tỉ USD). Việt Nam tăng nhiều nhất.

### Câu 2 Phần II

Cho thông tin sau:

Tây Nguyên giáp với hai quốc gia là Lào và Cam-pu-chia; giáp với các vùng Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Vùng có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp. Một số cây công nghiệp chủ yếu của vùng là cà phê, chè, hồ tiêu,…

- **a)** Khí hậu có mùa đông lạnh và nhiều loại đất khác nhau là điều kiện để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất ở nước ta hiện nay.
- **b)** Tây Nguyên có vị trí chiến lược về kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng của nước ta.
- **c)** Giải pháp để phát triển cây cà phê theo hướng sản xuất hàng hóa ở Tây Nguyên hiện nay là tập trung vào việc mở rộng diện tích và chú trọng xuất khẩu cà phê nhân thô.
- **d)** Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên góp phần sử dụng hiệu quả tài nguyên đất và xây dựng nông thôn mới.

**Đáp án:** a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng

**Lời giải:**

a**) Sai:** Tây Nguyên có khí hậu cận xích đạo (không có mùa đông lạnh) với mùa khô rõ rệt và diện tích đất badan lớn; đó là điều kiện để vùng trở thành vùng chuyên canh cà phê lớn nhất.

b**) Đúng:** Tây Nguyên giáp Lào, Cam-pu-chia và nhiều vùng trong nước, có vị trí chiến lược về kinh tế – xã hội và an ninh quốc phòng.

c**) Sai:** Sản xuất hàng hóa cần ổn định diện tích, thâm canh, áp dụng công nghệ và đẩy mạnh chế biến sâu để nâng giá trị, không phải mở rộng diện tích và xuất khẩu cà phê nhân thô.

d**) Đúng:** Vùng chuyên canh khai thác tốt đất badan, tạo việc làm, tăng thu nhập, thúc đẩy hạ tầng nông thôn, góp phần xây dựng nông thôn mới.

### Câu 3 Phần II

Cho thông tin sau:

Công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta phát triển nhờ nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường mở rộng, công nghệ sản xuất ngày càng hiện đại. Cơ cấu sản phẩm của ngành đang thay đổi theo hướng tập trung vào việc nâng cao chất lượng, bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và bảo vệ môi trường. Vì vậy, sản phẩm của ngành ngày càng đáp ứng tốt hơn nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

- **a)** Nước ta có thế mạnh để phát triển công nghiệp sản xuất đồ uống.
- **b)** Công nghiệp sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay có xu hướng giảm các sản phẩm nguồn gốc tự nhiên.
- **c)** Việc thay thế nguồn nguyên liệu nội địa bằng nguồn nguyên liệu nhập khẩu trong công nghiệp sản xuất đồ uống giúp nâng cao năng suất và phát triển bền vững.
- **d)** Áp dụng công nghệ hiện đại trong công nghiệp sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay góp phần làm giảm chi phí và tạo ra các sản phẩm chất lượng cao hơn.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Sai, d) Đúng

**Lời giải:**

a**) Đúng:** Nước ta có nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường trong nước lớn và mở rộng, công nghệ ngày càng hiện đại.

b**) Sai:** Ngành hướng tới chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm nên có xu hướng tăng các sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (nước ép trái cây, nước khoáng…).

c**) Sai:** Phát triển bền vững dựa vào nguồn nguyên liệu nội địa phong phú, giảm phụ thuộc vào nhập khẩu; thay thế bằng nguyên liệu nhập khẩu làm tăng chi phí và rủi ro.

d**) Đúng:** Công nghệ hiện đại nâng năng suất, tiết kiệm nguyên liệu, năng lượng nên giảm chi phí và nâng cao chất lượng sản phẩm.

### Câu 4 Phần II

Cho thông tin sau:

Sinh vật của nước ta đa dạng về thành phần loài, hệ sinh thái và có sự phân hóa. Trong đó, sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế, ngoài ra còn có các loài sinh vật nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới. Hệ sinh thái đặc trưng là kiểu rừng nhiệt đới gió mùa gồm các loại rừng chủ yếu như rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh, rừng gió mùa nửa rụng lá,... Tuy nhiên, hệ sinh thái này ở nước ta đang bị suy giảm nên cần có các biện pháp khoanh nuôi và bảo vệ hợp lí.

- **a)** Bảo vệ hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa sẽ đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế và chuyên môn hóa ngành nông nghiệp ở nước ta.
- **b)** Sự xuất hiện các loài thực vật nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở nước ta chủ yếu do vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến, có nhiều loại đất.
- **c)** Nước ta có nhiều loại rừng thuộc hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa.
- **d)** Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa chiếm ưu thế ở khu vực đồi núi thấp của nước ta chủ yếu do đặc điểm khí hậu và địa hình quy định.

**Đáp án:** a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Đúng

**Lời giải:**

a**) Sai:** Bảo vệ hệ sinh thái rừng chủ yếu nhằm bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học, cân bằng sinh thái, không phải để đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế và chuyên môn hóa nông nghiệp.

b**) Sai:** Vị trí nội chí tuyến quy định tính nhiệt đới của sinh vật; các loài cận nhiệt và ôn đới xuất hiện chủ yếu do nước ta nằm trên đường di lưu của sinh vật, có mùa đông lạnh và địa hình núi cao.

c**) Đúng:** Theo thông tin, hệ sinh thái này gồm rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh, rừng gió mùa nửa rụng lá…

d**) Đúng:** Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa cùng địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích quy định sự phổ biến của hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa.

## PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

### Câu 1 Phần III

Cho bảng số liệu:

**Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Sơn La** (*Đơn vị: °C*)

| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nhiệt độ | 16,8 | 14,9 | 21,8 | 22,5 | 23,5 | 25,1 | 26,4 | 25,5 | 24,1 | 22,2 | 21,1 | 15,1 |

*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, Nxb Thống kê)*

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí trung bình của năm 2022 tại trạm quan trắc Sơn La là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 11,5

**Lời giải:**

Biên độ nhiệt năm = nhiệt độ tháng cao nhất (tháng 7: 26,4 °C) − nhiệt độ tháng thấp nhất (tháng 2: 14,9 °C): $26{,}4 - 14{,}9 = 11{,}5$ (°C). **Đáp số: 11,5.**

### Câu 2 Phần III

Cho bảng số liệu:

**Lượng mưa các tháng năm 2022 tại trạm quan trắc Quy Nhơn và trạm quan trắc Cà Mau** (*Đơn vị: mm*)

| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Quy Nhơn | 91,4 | 48,2 | 156,6 | 87,0 | 123,2 | 13,2 | 49,5 | 64,8 | 509,7 | 577,4 | 421,0 | 328,2 |
| Cà Mau | 0,1 | 0,9 | 105,2 | 327,0 | 319,5 | 225,4 | 565,0 | 228,3 | 409,2 | 352,7 | 313,3 | 71,9 |

*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, Nxb Thống kê)*

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, lượng mưa của tháng có lượng mưa thấp nhất tại trạm quan trắc Quy Nhơn cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa thấp nhất tại trạm quan trắc Cà Mau là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 13,1

**Lời giải:**

Tháng mưa thấp nhất: Quy Nhơn là tháng 6 (13,2 mm), Cà Mau là tháng 1 (0,1 mm). Chênh lệch: $13{,}2 - 0{,}1 = 13{,}1$ (mm). **Đáp số: 13,1.**

### Câu 3 Phần III

Năm 2022, tổng số lao động có việc làm của nước ta là 50,6 triệu người. Trong đó, số lao động có việc làm trong khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là 13,9 triệu người. Hãy cho biết năm 2022, tỉ lệ lao động có việc làm của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong tổng số lao động có việc làm của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 27,5

**Lời giải:**

Tỉ lệ lao động khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản: $\dfrac{13{,}9}{50{,}6}\times 100\% \approx 27{,}47\% \approx 27{,}5\%$. **Đáp số: 27,5.**

### Câu 4 Phần III

Năm 2022, nước ta có tổng số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép là 29,3 tỉ USD. Trong đó, Đông Nam Bộ chiếm tỉ lệ là 37,2%. Hãy cho biết số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép của Đông Nam Bộ năm 2022 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 10,9

**Lời giải:**

Số vốn FDI được cấp phép của Đông Nam Bộ: $29{,}3 \times \dfrac{37{,}2}{100} \approx 10{,}90$ (tỉ USD). **Đáp số: 10,9.**

### Câu 5 Phần III

Năm 2022, vận tải đường hàng không của nước ta có số lượt hành khách vận chuyển là 49,0 triệu lượt người; số lượt hành khách luân chuyển là 54 918,3 triệu lượt người.km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hành khách trung bình của đường hàng không nước ta năm 2022 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

**Đáp án:** 1121

**Lời giải:**

Cự li vận chuyển trung bình = khối lượng luân chuyển : khối lượng vận chuyển: $\dfrac{54\,918{,}3}{49{,}0} \approx 1\,120{,}8 \approx 1\,121$ (km). **Đáp số: 1121.**

### Câu 6 Phần III

Cho bảng số liệu:

**Diện tích gieo trồng lạc, sản lượng lạc của nước ta năm 2015 và năm 2022**

| Tiêu chí / Năm | 2015 | 2022 |
| --- | --- | --- |
| Diện tích *(nghìn ha)* | 200,2 | 159,4 |
| Sản lượng *(nghìn tấn)* | 454,1 | 408,0 |

*(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, 2023; Nxb Thống kê)*

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất lạc của nước ta năm 2022 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

**Đáp án:** 2,9

**Lời giải:**

Năng suất = sản lượng : diện tích (1 nghìn tấn/nghìn ha = 10 tạ/ha).

Năm 2015: $\dfrac{454{,}1}{200{,}2}\times 10 \approx 22{,}68$ tạ/ha; năm 2022: $\dfrac{408{,}0}{159{,}4}\times 10 \approx 25{,}60$ tạ/ha.

Tăng thêm: $25{,}60 - 22{,}68 \approx 2{,}9$ tạ/ha. **Đáp số: 2,9.**

## Bảng đáp án mã đề 0904

Phần I: 1. B; 2. D; 3. B; 4. A; 5. C; 6. A; 7. C; 8. B; 9. D; 10. B; 11. C; 12. D; 13. D; 14. B; 15. D; 16. C; 17. B; 18. A  
Phần II: 1. ĐSSĐ; 2. SĐSĐ; 3. ĐSSĐ; 4. SSĐĐ  
Phần III: 1. 11,5; 2. 13,1; 3. 27,5; 4. 10,9; 5. 1121; 6. 2,9
