# Câu 3 Phần II · Đề chính thức Công nghệ – Nông nghiệp 2025 (Bộ GD&ĐT) – mã đề 0726

Công nghệ – Nông nghiệp · 2025 · Đề chính thức Bộ GD&ĐT · mã đề 0726 · 50 phút  
Đáp án đối chiếu với file đáp án của Bộ GD&ĐT.  
Cập nhật: 27/10/2026. Nguồn: PrepMoon (https://prepmoon.com).

Bảng dưới đây thể hiện diện tích rừng trồng mới ở nước ta trong giai đoạn từ 2017 đến 2020.

*Đơn vị: Nghìn ha*

| Năm | Tổng số | Rừng sản xuất | Rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2017 | 284,9 | 267,7 | 15,1 | 2,1 |
| 2018 | 282,4 | 268,0 | 12,5 | 1,9 |
| 2019 | 268,4 | 255,9 | 11,1 | 1,4 |
| 2020 | 269,9 | 260,3 | 7,8 | 1,8 |

*Nguồn: Niên giám thống kê năm 2023, Nxb Thống kê.*

- **a)** Diện tích rừng sản xuất trồng mới năm 2018 lớn hơn năm 2017 là 0,3 nghìn ha góp phần tạo công ăn việc làm cho người dân.
- **b)** Năm 2019, so với tổng diện tích rừng trồng mới, tỉ lệ diện tích rừng phòng hộ trồng mới thấp hơn tỉ lệ diện tích rừng sản xuất trồng mới là 88,7%.
- **c)** Ở những khu vực đất có độ dốc cao, để tăng sản lượng gỗ nên khai thác rừng đặc dụng bằng phương thức khai thác trắng.
- **d)** Trong giai đoạn từ 2017 đến 2020, tổng diện tích rừng trồng mới năm 2017 là lớn nhất.

**Đáp án:** a) Đúng, b) Sai, c) Sai, d) Đúng

**Lời giải:**

- a) Đúng. $268{,}0 - 267{,}7 = 0{,}3$ nghìn ha; trồng rừng sản xuất tạo thêm việc làm cho người dân.
- b) Sai. Năm 2019, tỉ lệ rừng sản xuất là $\dfrac{255{,}9}{268{,}4} \cdot 100\% \approx 95{,}3\%$, tỉ lệ rừng phòng hộ là $\dfrac{11{,}1}{268{,}4} \cdot 100\% \approx 4{,}1\%$; chênh lệch khoảng 91,2%, không phải 88,7%.
- c) Sai. Rừng đặc dụng dùng để bảo tồn, không khai thác lấy gỗ; ở nơi đất dốc cao, khai thác trắng làm đất bị xói mòn, sạt lở.
- d) Đúng. Tổng diện tích rừng trồng mới năm 2017 (284,9 nghìn ha) lớn nhất trong giai đoạn.

Cả đề, có đáp án và lời giải: https://prepmoon.com/de-thi/cong-nghe-nong-nghiep/de-chinh-thuc-cong-nghe-nong-nghiep-2025-bo-gd-dt-ma-de-0726  
Trang câu hỏi: https://prepmoon.com/de-thi/cong-nghe-nong-nghiep/de-chinh-thuc-cong-nghe-nong-nghiep-2025-bo-gd-dt-ma-de-0726/phan-2-cau-3
